01 – Từ Vựng Tiếng Trung

主题 – zhǔ tí. chủ đề
故事 – gù shì. câu chuyện
第一 – dì yi. thứ nhất
句子 – jù zi. câu này
或 – huò. hoặc
或者 – huò zhě. hoặc là
不过 -bú guò. nhưng
但是 -dàn shì. nhưng mà
可是 -kě shì. nhưng mà
没事 – méi shì. không sao
还是 – hái shì. hay là
不错 – bú cuò. không đúng
如果 – rú guǒ. nếu
也许 – yé xǔ. có thể
可能 – kě néng. có thể
能 – néng. có thể
可以 – ké yǐ. có thể
比如 – bǐ rú. ví dụ
一般 – yī bàn. thường
一起 – yī qǐ. cùng nhau
自己 – zì jǐ. một mình
以后 – yǐ hòu. thời gian sau
是这样 – shì zhè yàng. là vậy đó
还有 – hái yǒu. còn
没有 – méi yǒu. không còn
真的 – zhēn de. thật mà
正在 – zhēng zài. đang làm
什么了 – shén me le. đã làm
住在 – zhù zài. sống tại
小心一点 – xiǎo xīn yi diǎn. cẩn thận một chút
不好意思 – bú hǎo yi sì. xin lỗi
对不起 – duì bū qǐ. xin lỗi
别的 – bié de. cái khác
新词 – xīn cí. từ mới
处境 – chù jǐng. tình huống, tình hình
害羞 – hài xiū. xấu hổ
首都 – shǒu dū. thu do
目前 – mù qián. hiện nay
以前 – yǐ qián. trước kia
建议 – jiàn yì. đề xuất
注意 – zhù yì. chú ý
记得 – jì dé. nhớ
希望 – xī wàng. hi vọng
说玩儿 – shuō wánr. nói xong
危险 – wéi xiǎn. nguy hiểm
安全 – ān quán. an toàn
一直 – yì zhí. một mạch
不用谢 – bū yōng xiè. không sao
没关系- méi guān xī. không sao
自我 – zì wǒ. tôi tự
声调 – shēng diào – thanh điệu.
讲笑话 – jiǎng xiào huà – kể chuyện cười
开玩笑 – kāi wán xiào – đùa
刮胡子 – guā hú zi – cạo râu
抽烟 – chōu yān – hút thuốc
微信群 – wēi xin qún – nhóm weixin.