Dịch Vụ Order Hộ Hàng 1688 Taobao Tmall

Áp dụng từ 23/02/2021.

1. CHI PHÍ CHO 1 ĐƠN HÀNG

STT HẠNG MỤC GIẢI THÍCH
1 Tiền hàng trên web Giá SP trên website Trung Quốc
2 Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho CÔNG TY
3 Phí mua hàng Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho CÔNG TY
4 Phí cân nặng Phí vận chuyển từ TQ về VN
5 Phí kiểm đếm CÔNG TY sẽ kiểm đếm hàng hóa tại kho TQ cho quý khách để đảm bảo đúng, đủ số lượng, mẫu mã (Tùy chọn)
6 Phí đóng gỗ Đóng gỗ bên ngoài kiện hàng, tránh dập nát, hỏng hóc (Tùy chọn)
7 Phí ship hàng tận nhà Ship hàng từ kho VN của CÔNG TY tới tận nhà quý khách (Tùy chọn)
8 Phí vận chuyển phát sinh Phí nâng hạ hàng đối với các kiện hàng lớn (Tùy chọn)

2. GIÁ VỐN:

Là chi phí cố định phải trả cho người bán, bao gồm:

– Tiền hàng: Được tính bằng “đơn giá sản phẩm” x “tỷ giá nhân dân tệ tại thời điểm đặt cọc đơn hàng”.

– Phí vận chuyển nội địa Trung Quốc (mang tính chất tham khảo), thông thường được các hãng vận chuyển tính như sau:

CPN THÔNG THƯỜNG Kg đầu tiên tính theo quy định của NCC trên taobao, 1688,…. Kg tiếp theo: 6 tệ đối với NCC thuộc tỉnh Quảng Đông và 8 tệ đối với NCC ở các tỉnh khác
CPN SIÊU TỐC Kg đầu tiên tính theo quy định của NCC trên taobao, 1688,…. 5 tệ cho mỗi 0,5kg cân nặng tiếp theo
CPT Ô TÔ TẢI (wuliu) 2 tệ / 1kg + 70 tệ/ 1 đơn hàng Có thể phát sinh chi phí giao hàng tận nhà
( 送上门)

3. PHÍ DỊCH VỤ MUA HÀNG

   – Phí mua hàng được tính theo tỉ lệ tiền hàng trên mỗi đơn hàng.

Phí dịch vụ mua hàng = Tiền hàng x % phí dịch vụ

Giá trị đơn hàng Phí dịch vụ
0 – 10 triệu / đơn 3%
10 – 100 triệu / đơn 2%
trên 100 triệu / đơn 1%
4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ
Phí vận chuyển quốc tế = Phí cố định (3.000đ/đơn hàng) + Phí vận chuyển
4.1 LINE CPT TMĐT(chuyển phát thường) cho các đơn hàng phù hợp và đủ điều kiện đi TMĐT.
– Thời gian hàng về Hà Nội từ 05 – 07 ngày, thời gian hàng về TP.HCM từ 08 – 13 ngày trong điều kiện thông quan thông thường.

Bảng phí CPT như sau:

Tổng trọng lượng/ MVĐ Kho HN Kho SG
0 – 200kg 32k/kg 38k/kg
200kg – 500kg 31k/kg 37k/kg
trên 500kg 30k/kg 36k/kg

4.2 LINE CPN (chuyển phát nhanh )  hàng phổ thông >5kg/ kiện hàng

Tổng trọng lượng/ MVĐ Kho HN Kho SG
0 – 200kg 34k/kg 40k/kg
200kg – 500kg 33k/kg 39k/kg
trên 500kg 32k/kg 38k/kg

( Hàng lô chi tiết vui lòng liên hệ CSKH)

* Kho nhận hàng tại Quảng Châu (<200kg) : tiết kiệm thời gian VC nội địa. Thời gian hàng về Hà Nội từ 03 – 07 ngày, thời gian hàng về TP.HCM từ 06 – 10 ngày trong điều kiện thông quan thông thường.

* Kho nhận tại Đông Hưng (>200kg) : tiết kiệm giá cước vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam. Thời gian hàng về Hà Nội 05 – 07 ngày, thời gian hàng về HCM 08 – 13 ngày trong điều kiện thông quan thông thường.

* Các chủng loại hàng khó, fa.ke, mỹ phẩm, hàng giá trị cao… các đơn hàng khó ko vận chuyển được bằng hình thức Vận chuyển thông thường chúng tôi sẽ tự động chuyển sang hình thức CPN này để đảm bảo timeline (có thông báo trên đơn hàng và hệ thống tin nhắn tự động qua zalo.
** Do tính chất của line CPN, toàn bộ hàng dễ hỏng – vỡ phải được đóng gói đúng quy cách, bọc xốp, đóng thùng gỗ. Nếu quý khách ko lựa chọn sử dụng DV này, chúng tôi sẽ ko chịu trách nhiệm xử lý vấn đề đền bù.
*** Do tình hình chính sách bất ổn có thể kéo dài đến hết năm 2021, nên quý Kh vui lòng liên hệ CSKH trước khi lựa chọn hình thức CPN.

5. PHÍ KIỂM ĐẾM

Phí kiểm hàng: Là phí sử dụng cho gói kiểm/đếm, đảm bảo sản phẩm không bị Người bán giao hàng sai, lỗi hoặc giao nhầm sản phẩm và nếu đơn hàng nhận thiếu CÔNG TY sẽ kịp thời Khiếu nại Người bán cho Khách hàng, ngay tại khâu nhận hàng tại kho Quảng Châu. Khi đặt hàng Quý khách có thể lựa chọn sử dụng gói dịch vụ này hoặc không. Nếu quý KH ko sử dụng DV này, trong trường hợp NCC từ chối xử lý khiếu nại, chúng tôi xin phép ko xử lý đền bù. Phí kiểm hàng chi tiết như sau:

Số Lượng SP/đơn Mức phí thu SP (>10 tệ) (đvt: vnđ) Mức phí thu SP (<10 tệ) (đvt: vnđ)
1-2 Sản Phẩm 5.000 1.500
3-10 Sản Phẩm 3.500 1.000
11-100 Sản Phẩm 2.000 700
100-500 Sản Phẩm 1.500 600
>500 Sản Phẩm 1.000 500

6. PHÍ ĐÓNG GỖ

– Đối với các hàng hóa dễ vỡ hoặc các hàng hóa dễ hư hỏng do va đập, CÔNG TY yêu cầu Khách hàng đóng gỗ để đảm bảo an toàn đối với hàng hóa. Trong trường hợp không đóng gỗ, Quý khách hàng sẽ chịu các rủi ro hư hỏng hàng hóa trên đường vận chuyển.

– Để sử dụng hình thức đóng gỗ hàng hóa, Quý khách có thể lựa chọn dịch vụ đóng gỗ khi tạo đơn hàng hoặc comment trên đơn hàng trước khi CÔNG TY tiến hành mua hàng. Các yêu cầu đóng gỗ hàng hóa sau khi mua hàng cần thông báo trực tiếp với nhận viên tư vấn của CÔNG TY, để có thể đăng kí sử dụng kịp thời trước khi hàng hóa được xuất đi khỏi kho Trung Quốc.

Kg đầu tiên Kg tiếp theo
20 tệ/ kg đầu 1 tệ/ kg

Lưu ý:

      – Đối với kiện hàng đã được người bán đóng gỗ và Khách hàng không sử dụng dịch vụ đóng gỗ của CÔNG TY thì CÔNG TY không đảm bảo được chất lượng đóng gỗ của người bán. Vì vậy, nếu kiện hàng về có rủi ro gãy nát, hỏng hóc sản phẩm CÔNG TY xin phép từ chối trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tuy nhiên CÔNG TY sẽ cố gắng hết sức hỗ trợ Khách hàng khiếu nại lên người bán để đảm bảo quyền lợi của Khách hàng.

7. PHÍ QUẤN BỌT KHÍ ( CHỐNG SỐC )
– Đối với các SP dễ vỡ như bát đĩa, bình lọ, máy tính, thiết bị điện tử.. dễ bị hư hỏng do va đập, Quý KH nên sử dụng thêm dịch vụ chống sốc để đảm bảo an toàn hàng hoá.

Kg đầu tiên Kg tiếp theo
8 tệ/ kg đầu 0,6 tệ/ kg

8. ƯU ĐÃI PHÍ DỊCH VỤ

Chúng tôi cũng có nhiều chương trình ưu đãi phí dịch vụ, bao gồm Ưu đãi phí dịch vụ theo cấp thành viên, chi tiết mức ưu đãi:

Khách hàng VIP 0 VIP 1 VIP 2 VIP 3 VIP 4 VIP 5 VIP 6
Tổng giao dịch tích lũy < 100 triệu 100 – 300 triệu 300 – 1 tỷ 1 – 2 tỷ 2 – 4 tỷ 4 – 6 tỷ > 6 tỷ
CK phí mua hàng 0 % 5 % 10 % 15 % 20 % 25 % 30 %
CK phí kiểm hàng 0 % 5 % 10 % 15 % 20 % 25 % 30 %
Đặt cọc tối thiểu 80 % 70 % 65 % 65 % 60 % 55 % 50 %

Các đơn hàng order tại CÔNG TY cam kết ko phát sinh phụ phí, trong chi phí đơn hàng đã bao gồm bảo hiểm hàng hoá và các thủ tục hàng hoá khác.Các đơn giá trên áp dụng đối với hàng hoá giao trả tại kho HN và SG. CÔNG TY cam kết trách nhiệm trên mọi đơn hàng mà quý KH trao gửi.

Lưu ý: Tham khảo quy định tính phí đối với mặt Hàng Cồng Kềnh

Để giúp Quý Khách hàng dự tính được mức chi phí vận chuyển đối với những mặt hàng nhẹ, cồng kềnh, CÔNG TY thông báo về Cách tính phí đối với mặt hàng cồng kềnh cụ thể như sau (áp dụng đối với all các line vận chuyển):

I.          Định nghĩa:

1. Cân nặng tịnh: là cân nặng thực tế của kiện hàng.

2. Cân nặng quy đổi: là cân nặng được quy đổi theo thể tích được tính theo công thức sau:

– Công thức quy đổi cân nặng từ thể tích đối với đơn hàng, kiện hàng:

Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) * Rộng (cm) * Cao (cm) / 8000

II.      Quy định của CÔNG TY :

1.      Nếu cân nặng quy đổi > cân nặng thực tế của kiện hàng, CÔNG TY sẽ tính PVC theo cân nặng quy đổi.

Nếu cân nặng quy đổi < hoặc bằng cân nặng thực tế của kiện hàng, CÔNG TY tiến hành tính PVC theo cân nặng thực tế.

2.      CÔNG TY chỉ tính quy đổi đối với những kiện hàng nào có 01 cạnh bất kỳ từ 50cm trở lên!

 Trân trọng.