Bài 01 – Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

把 – bă.
椅⼦ – yǐ zi. ghế
⾬伞 – yú sǎn
⼑ – dāo
钥匙 – yāo shì
包 – bāo.
糖 – táng.
杯 – bēi
咖啡, ⽔, 酒, 啤酒
本 – běn
书, 词典, 图书
杂志 – zá zhì.
画册 – huà cè.
册⼦ – cè zi.
账 – zhàng. vào sổ, sổ kế toán.
部 – bù. bộ; tập; cái; chiếc; cỗ
电影, ⼩说, ⻋, ⼿机, 词典
电视剧 – diàn shì jù
册 – cè. cuốn; quyển; tập
图书
场 – chǎng. nơi; bãi; trường; trận; cảnh; trận
⾬, 病
⽐赛 – bǐ sài.
床 – chuáng. cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)
被⼦ – bèi zi. mền, chăn.
被单 – bèi dān. chăn đơn.
贷 – dài. túi, bao, gói.
道 – dào. dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;
题 – tí. đề, câu hỏi.
命令 – mìng lìng. mệnh lệnh.
关⼝ – guān kǒu. hải quan.
增 – zēng. tăng.
滴 – dī. giọt – ⽔
顶 – dǐng. cái
帽⼦ – mào zi. mũ lưỡi trai
栋 – dòng. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)
楼房 – dòng fáng. toà nhà.
对 – duì. đôi; cặp
⽿环 – ěr huán. bông tai
队 – duì. đoàn; toán
⼈吗 – rén mǎ. đội ngũ
朵 – duǒ. đoá; đám
花 云
份 fèn. suất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)
⼯作, ⼼意
资料 – zì liào. tài liệu
报纸 – bào zhǐ. báo chí
快餐 – kuài cān. thức ăn nhanh
封 – fēng. bức; lá; phong

幅 – fú. bức; tấm; miếng
油画 – yóu huà – tranh sơn dầu
眼镜 – yǎn jìng – kính mắt

副 fù. bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt)
眼镜
对联 – duì lián. câu đối
中药 – zhōng yào – thuốc bắc.
⼿套 – shǒu tào. Găng tay; bao tay
根. gēn. chiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)
⾹ – xiāng. hương đốt.
管⼦ – guǎn zi – sáo trúc
户. hù hộ; nhà
⼈家
家 – jiā. đơn vị; cơ quan, công ty
公司、⼈家、医院、饭馆、旅⾏社 lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
件 – jiàn. chiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)
⽑⾐、⼤⾐、⾐服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ;
nhạc khí)
间 – jiān gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)
房、教室、屋⼦
节 – jié đoạn; tiết 课、电池
卷 – juǎn quyển; cuộn; gói 线 xiàn(sợi; đường)、胶卷 jiāojuǎn(cuộn phim)
⼝ – kǒu con; cái ⼈、井、钢⼑、钟、⽔、⽓、
块 – kuài tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)
蛋糕、痂⽪、糖、地、⼿表、胡铁、窗帘、⻔帘、表、电池、糖、钱、⼟地
粒 – lì hạt; viên
⽶、珍珠 zhēn zhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、⼦弹
辆 – liàng chiếc (chỉ xe cộ)
⻋、⾃⾏⻋、摩托⻋、公共汽⻋、三轮⻋、汽⻋
⽚ – piàn tấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt
药、树叶、叶、云、海、⼼意、菜地 càidì(đất trồng rau; vườn rau)
篇 – piān trang; tờ; bài; quyển ⽂章wén zhàng、课⽂、报道、
瓶 – píng bình; lọ; chai ⽜奶、啤酒、⾹⽔、可乐、可⼝可乐、油
起 – qǐ kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán
交通、事故
扇 – shàn cánh 窗户、⻔、窗
束 – shù bó, chùm 花、
双 – shuāng đôi 鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、⼿、筷⼦
所 – suǒ ngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)
⼩学、中学、学校、房⼦
台. Tái. buổi; cỗ; bàn; đài 电视、电脑、空调、
套. Tào. bộ, căn 房间、⾐服、⻄服xīfú、
条. Tiáo. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu
路、蛇、街、裙⼦、路、⻥、裤⼦ kùzi、河、裙⼦qúnzi
头 – tóu. con; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)
猪、⽜、⻩⽜huángníu
碗 – wăn bát; chén ⽶饭、⾯条⼉
位 – wèi hàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)
⽼师、校⻓
屋 -wū nhà; phòng; buồng 楼、冰、关系、
样 – yàng loại; kiểu 东⻄、⼈
盏 – zhǎn cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)

张 – zhāng tờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)
地图、桌⼦、画报、纸、床、画⼉、邮票、晚
报、照⽚、墙、报纸、床、⻋票、光盘、药⽅
Yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗 ⾐机
⽀ – zhī đội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)
笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
只 zhī. cái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)
狗、鸡、⻦、猫māo、船,烤鸭、玩且
种 – zhǒng. loại, loài
语⾔、⾐服
座 zuò. toà; hòn; ngôi
⼤楼、⼭、桥qiáo
Nguồn. http://tiengtrungnet.com/luong-tu-thuong-dung-trong-tieng-trung/